Báo giá thép hộp mạ kẽm và những thông số đáng quan tâm

Báo giá thép hộp mạ kẽm và những thông số đáng quan tâm. Việc tính toán khối lượng thép cực kì quan trọng do nó ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí mua hàng. Khi quý khách gọi đến công ty Tôn thép Sáng Chinh theo đường dây nóng : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666, đội ngũ tư vấn sẽ chỉ dẫn tận tình, giải đáp tận nơi những thắc mắc. Chốt đơn hàng và vận chuyển nhanh

thep-hop-den

Thông số về tỷ trọng của thép hộp mạ kẽm

Quy cách, trọng lượng thép hộp mạ kẽm có sự khác biệt khi so với những loại thép hộp khác. Chúng tôi xin công khai sau đây

1/ Cách tính khối lượng thép hộp mạ kẽm

Tính khối lượng thép hộp mạ kẽm chính xác giúp quý khách có thể xác định số lượng vật tư cần thiết. Có rất nhiều cách tính. Thế nhưng, hầu hết điều sử dụng chung công thức bên dưới:

Khối lượng thép (kg) = [ 2xT(mm)x{A1(mm)+A2(mm)}- 4xT(mm)xT(mm)] z tỷ trọng (g/cm3) x 0,001xL(m)

Trong đó:

+ T: độ dày

+ W: chiều rộng

+ L: chiều dài

+ A: cạnh

+ A1: cạnh 1

+ A2: cạnh 2

+ I.D: đường kính trong

+ O.D: đường kính ngoài

2/ Barem thép hộp mạ kẽm

Quý khách hàng có thể tham khảo bảng barem chính xác nhất về thép hộp mạ kẽm dưới đây.

a/ Barem thép hộp chữ nhật mạ kẽm

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/MÉT KL/CÂY
13×26 0.6 0.365 2.19
1.0 0.604 3.62
1.2 0.723 4.34
1.5 0.901 5.41
20 x 40 0.6 0.562 3.37
1.0 0.934 5.60
1.5 1.395 8.37
2.0 1.853 11.12
25×50 0.6 0.704 4.22
1.0 1.170 7.02
1.5 1.749 10.49
2.0 2.324 13.94
2.5 2.895 17.37
30 x 60 0.7 0.985 5.91
1.0 1.405 8.43
1.5 2.102 12.61
2.0 2.795 16.77
2.5 3.483 20.90
3.0 4.168 25.01
40×80 0.8 1.502 9.01
1.0 1.876 11.26
1.5 2.808 16.85
2.0 3.737 22.42
2.5 4.661 27.97
3.0 5.581 33.49
50 x 100 0.9 2.113 12.68
1.0 2.347 14.08
1.5 3.515 21.09
2.0 4.679 28.07
2.5 5.838 35.03
3.0 6.994 41.96
60 x 120 1.1 3.099 18.59
1.5 4.221 25.33
2.0 5.621 33.73
2.5 7.016 42.10
3.0 8.407 50.44

b/ Barem thép hộp vuông mạ kẽm

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M
Vuông 20 * 20 0.7 2.53
1 3.54
1.5 5.14
2 6.63
Vuông 25 * 25 0.7 3.19
1 4.48
1.5 6.56
2 8.52
Vuông 30 * 30 0.7 3.85
1 5.43
1.5 7.97
1.8 9.44
2 10.4
2.5 12.72
Vuông 40 * 40 0.7 5.16
1 7.31
1.5 10.8
2 14.17
2.8 19.33
3 20.57
Vuông 50 * 50 1 9.19
1.5 13.62
2 17.94
2.5 22.14
3 26.23
3.5 30.2
Vuông 60 * 60 1.1 12.16
1.5 16.45
2 21.7
2.5 26.85
3 31.88
3.5 36.79
Vuông 90 * 90 1.5 24.93
2 33.01
2.5 40.98
3 48.83
3.5 56.58
4 64.21

Bảng giá thép hộp mạ kẽm 2020

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, kê khai đơn giá phụ thuộc vào khối lượng đặt mua. Mời quý khách hàng tham khảo bảng báo giá với ĐVT của mỗi sản phẩm là: 6m/cây

1/ Giá thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

STT Độ dày Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đơn giá Thép hộp vuông mạ kẽm Đơn giá
1 0.8 10*20 36,900 14*14 31,900
2 0.9 41,200 36,300
3 1.0 45,000 40,700
4 0.8 13*26 45,900 16*16 38,200
5 0.9 51,500 42,800
6 1.0 56,800 49,000
7 1.2 66,900 61,800
8 0.8 20*40 67,800 20*20 46,900
9 1.0 68,000 59,800
10 1.2 103,100 68,900
11 1.4 119,900 78,400
12 1.8 145,900 103,000
13 1.0 25*50 108,000 25*25 69,700
14 1.2 120,000 83,700
15 1.4 149,200 97,400
16 1.8 176,000 118,00
17 2.0 213,8000 145,600
18 1.0 30*60 130,200 30*30 85,800
19 1.2 157,000 101,000
20 1.4 183,900 118,000
21 1.8 220,000 148,900
22 2.0 262,000 165,200
23 2.5 318,400 225,000
24 1.0 40*80 175,400 40*40 106,800
25 1.2 212,000 136,900
26 1.4 248,700 161,700
27 1.8 315,600 204,500

2/ Giá thép hộp mạ kẽm hòa phát (Thép hộp vuông mạ kẽm)

STT Quy cách Độ dày Đơn giá
1 16*16 0.9 41,600
2 1.0 46,200
3 1.2 54,600
4 1.4 61,400
5 20*20 1.0 58,000
6 1.2 68,800
7 1.4 77,500
8 1.8 99,300
9 2.0 110,300
10 25*25 1.2 72,700
11 1.5 85,800
12 1.4 96,400
13 1.8 126,000
14 2.0 135,000
15 30*30 1.0 87,100
16 1.2 103,700
17 1.4 116,700
18 1.8 152,800
19 2.0 168,300
20 2.5 208,600
21 40*40 1.2 139,400
22 1.4 156,800
23 1.8 106,400
24 2.0 227,700
25 2.5 282,900
26 3.0 337,200
27 50*50 1.2 175,100
28 1.4 196,900
29 1.8 260,000
30 2.0 287,500

Dịch vụ hỗ trợ đặt hàng, bốc xếp hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh

  • Quý khách hàng sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng)
  • Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

VN:F [1.9.16_1159]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)

Tin tức mới nhất