Cung cấp giá thép hình H150x150x7x10x12m

Cung cấp giá thép hình H150x150x7x10x12m, đầy đủ thông tin giá cả mới nhất được Sáng Chinh cập nhật hôm nay. Do nhu cầu xây dựng ở mỗi dự án lớn nhỏ khác nhau, nên nguồn thép H150x150x7x10x12m sử dụng cũng sẽ thay đổi. Doanh nghiệp Sáng Chinh Steel chúng tôi với nhiều kinh nghiệm chuyên môn sẽ hỗ trợ bạn một cách nhanh chóng. Xin gọi về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Bảng báo giá thép hình H150x150x7x10x12m tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình H – H150x150x7x10x12m cạnh tranh thị trường để cung cấp đến người tiêu dùng mức chi phí mua hàng phù hợp nhất. Mác thép đầy đủ, sự nhiệt tình của đội ngũ nhân viên sẽ mang đến chất lượng dịch vụ tốt, hàng có sẵn tại kho – Gọi ngay: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm  Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco)12m          206.4      20,300       4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco)12m          285.6      20,300       5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco)12m          378.0      20,300       7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco)12m          367.2      20,300       7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco)12m          598.8      20,300     12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco)12m          440.4      20,300       8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco)12m          868.8      20,300     17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco)12m          681.6      20,300     13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco)12m        1,128.0      20,300     22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na)12m        1,644.0      20,300     33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco12m          792.0      20,300     16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) 12m        2,064.0      20,300     41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco12m        1,075.2      20,300     21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco12m          912.0      20,300     18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco12m        1,272.0      20,300     25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco12m          794.4      20,300     16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco12m          954.0      20,300     19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco12m        1,812.0      20,300     36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco12m        2,220.0      20,300     45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Nhiều công trình tại TPHCM ứng dụng nhiều sản phẩm thép hình H150x150x7x10x12m ?

  • Đây là dạng thép xây dựng phù hợp cho nhiều địa hình khác nhau, thép có độ cứng đạt yêu cầu, bền bỉ, khó bị ăn mòn,… Hình chữ H nên giữ được thăng bằng tốt khi kết nối các thanh sắt lại với nhau
  • Sản phẩm thép H150x150x7x10x12m dân dụng này còn được mạ kẽm nhằm hạn chế sự ô xy hóa từ môi trường
  • Mua với số lượng lớn thì sẽ tiết kiệm chi phí hơn: Có thể sử dụng các công cụ và máy móc để gia công thép H150x150x7x10x12m theo yêu cầu chuyên biệt, nếu quý khách hàng chọn lựa số lượng nhiều thì sẽ sở hữu được nhiều ưu đãi cực hấp dẫn.
  • Từ những công trình đơn giản đến phức tạp, có thể ưu tiên thép hìnhH150x150x7x10x12m

Mác thép hình H150x150x7x10x12m cơ bản

Mác thépGiới hạn chảy δc (MPa) ≥ (1) (2)Độ bền kéo δb (MPa)Độ giãn dài ≥Uốn cong 108o r bán kính mặt trong a độ dài hoặc đường kính    
Chiều dày hoặc đường kính (mm)Chiều dài hoặc đường kính (mm)δ (%)
≤ 16> 16> 40
SS330205195175330 ~430Tấm dẹt ≤ 5 > 5 ~ 16 16 ~ 50 > 4026 21 26 28r = 0.5a
205195175330 ~430Thanh, góc ≤2525 30r = 0.5a
SS400245235215400 ~510Tấm dẹt ≤5 > 5 ~ 16 16 ~ 50 > 4021 17 21 23r = 1.5a
Thanh, góc ≤25 > 2520 24r = 1.5a
SS490280275255490 ~605Tấm dẹt ≤5 > 5 ~ 16 16 ~ 50 > 4019 15 19 21r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25 > 2518 21r = 2.0a
SS540400390540Tấm dẹt ≤ 5 > 5 ~ 16 16 ~ 50 > 4016 13 17r = 2.0a
400390540Thanh, góc ≤25 > 2513 17r = 2.0a
(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa. (2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thành phần hóa học

Mác thépThành phần hóa học (%)
C(max)Si(max) Mn(max)P(max)S(max)Ni(max)Cr(max)Cu(max)
A360.270.15-0.401.20.040.050.2
SS4000.050.05
Q235B0.220.351.40.0450.0450.30.30.3
S235JR0.220.551.60.050.05

Thép hình H150x150x7x10x12m có những mác thép nào?

Vì có hình dạng giống chữ H nên có chiều dài & chiều rộng hai cạnh bằng nhau. Bởi vậy, sản phẩm thép H150x150x7x10x12m sẽ đem lại độ vững bền, cân bằng tốt, đảm bảo tốt các yếu tố về độ an toàn. Theo nhiều chuyên gia đánh giá rằng, thép H150x150x7x10x12m có độ bền cao, cấu trúc thép vẫn được bảo vệ dù đang chịu sự tác động bên ngoài của môi trường. Thép được dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Ở mỗi loại thép hình H150x150x7x10x12m sẽ có đặc tính, cũng như là trọng lượng và sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Dịch vụ của Tôn thép Sáng Chinh mang đến nhiều lợi ích cho khách hàng:

  • Chúng tôi sẽ báo giá chính xác nhất dựa vào số lượng mà quý khách đã đặt hàng. (Những đơn hàng lớn sẽ có nhiều chiết khấu hấp dẫn )
  • Kho hàng của công ty Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Hàng hóa nhập vào kho và phân phối đến công trình điều có đủ nhãn mác rõ ràng, kích thước theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Công trình ở gần sẽ được miễn phí phí vận chuyển, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Chúng tôi có trang bị hẹ thống xe tải lớn nhỏ. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chính sách đổi trả hàng tại website: tonthepsangchinh.vn nếu quý khách phát hiện lỗi
VN:F [1.9.16_1159]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)

Tin tức mới nhất